TanroDictionary

computation

/ˌkɒmpjuˈteɪʃn/

Anh
0

computation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự tính toán, sự ước tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tính toán, sự ước tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lowest computation shows that we are safe.

  2. at the lowest computation

    theo sự ước tính thấp nhất