TanroDictionary

computer mapping

/kəmˈpjuːtɜː ˈmæppin/

Anh
0

computer mapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẽ bản đồ bằng điện toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẽ bản đồ bằng điện toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The computer mapping was useful in class.