Nghĩa tiếng Việt
- Vẽ bản đồ bằng điện toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The computer mapping was useful in class.
/kəmˈpjuːtɜː ˈmæppin/
computer mapping là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẽ bản đồ bằng điện toán.
The computer mapping was useful in class.