Nghĩa tiếng Việt
- Sắp chữ bằng máy điện toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The computer typesetting was useful in class.
/kəmˈpjuːtɜː ˌsɛttin/
computer typesetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sắp chữ bằng máy điện toán.
The computer typesetting was useful in class.