TanroDictionary

computing amplifier

/kəmˈpjuːtin ˈæmpləˌfɑɪər/

Anh
0

computing amplifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ khuếch đại tính toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ khuếch đại tính toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the computing amplifier on the desk.