Nghĩa tiếng Việt
- Điện tử học về điện toán; thiết bị điện tử tính toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the computing electronics yesterday.
/kəmˈpjuːtin ɪˌlɛkˈtrɑːnɪks/
computing electronics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điện tử học về điện toán; thiết bị điện tử tính toán.
She saw the computing electronics yesterday.