/kəmˈpjuːtin ˈmeɪtrɪks/
computing matrix là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ma trận tính toán.
The computing matrix was useful in class.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm