Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào thần kinh tính toán.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the computing neuron yesterday.
/kəmˈpjuːtin ˈnuːˌrɑːn/
computing neuron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào thần kinh tính toán.
She saw the computing neuron yesterday.