TanroDictionary

computing neuron

/kəmˈpjuːtin ˈnuːˌrɑːn/

Anh
0

computing neuron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tế bào thần kinh tính toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tế bào thần kinh tính toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the computing neuron yesterday.