TanroDictionary

computing technology

/kəmˈpjuːtin dʒi/

Anh
0

computing technology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Công nghệ tính toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nghệ tính toán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The computing technology was useful in class.