Nghĩa tiếng Việt
- Nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng.động từEN-VI Dict
- , dạng bị động diễn đạt, bày tỏ.động từEN-VI Dict
- Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.động từEN-VI Dict
- Thụ thai, có mang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is hard to conceive such a huge plan.
-
I can conceive the meaning from his tone.
-
She could not conceive of such a cruel act.
-
The couple conceived a child last year.
-
to conceive a plan
nghĩ ra một kế hoạch