TanroDictionary

conceptive

/kənˈseptɪv/

Anh
0

conceptive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể quan niệm, có thể nhận thức; Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể quan niệm, có thể nhận thức.tính từEN-VI Dict
  2. Thai nghén trong óc; hình thành trong óc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The idea was conceptive and easy to picture.

  2. She had a conceptive sketch in her notebook.