TanroDictionary

concerned

/kənˈsɜːnd/

Anh
0

concerned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có liên quan; có dính líu; Lo lắng, lo âu; quan tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có liên quan; có dính líu.tính từEN-VI Dict
  2. Lo lắng, lo âu; quan tâm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. All concerned parties must attend the meeting today.

  2. He had a very concerned look on his face.

  3. concerned parties

    những bên có liên quan

  4. a very concerned look

    vẻ rất lo âu