Nghĩa tiếng Việt
- Có liên quan; có dính líu.tính từEN-VI Dict
- Lo lắng, lo âu; quan tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
All concerned parties must attend the meeting today.
-
He had a very concerned look on his face.
-
concerned parties
những bên có liên quan
-
a very concerned look
vẻ rất lo âu