TanroDictionary

concessive

/kənˈsesɪv/

Anh
0

concessive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhượng bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhượng bộ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her concessive answer kept the talk calm.