Nghĩa tiếng Việt
- Dạng vỏ ốc, dạng xoắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The stone had a conchiform shape like a shell.
/ˈkɒŋkɪfɔːm/
conchiform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng vỏ ốc, dạng xoắn.
The stone had a conchiform shape like a shell.