Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngắn gọn; tính súc tích (văn).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The concision of her note saved time.
/kənˈsɪʒn/
concision là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính ngắn gọn; tính súc tích (văn).
The concision of her note saved time.