TanroDictionary

conclave

/ˈkɒŋkleɪv/

Anh
0

conclave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hội nghị các giáo chủ áo đỏ (để bầu giáo hoàng); Buổi họp kín.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hội nghị các giáo chủ áo đỏ (để bầu giáo hoàng).danh từEN-VI Dict
  2. Buổi họp kín.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The conclave met in a quiet room.

  2. The leaders met in a secret conclave last night.

  3. to sit in conclave

    họp kín