Nghĩa tiếng Việt
- Hội nghị các giáo chủ áo đỏ (để bầu giáo hoàng).danh từEN-VI Dict
- Buổi họp kín.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conclave met in a quiet room.
-
The leaders met in a secret conclave last night.
-
to sit in conclave
họp kín