Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conclude.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is concluding the meeting now.
/kənˈkluːdɪŋ/
concluding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conclude.
She is concluding the meeting now.