TanroDictionary

conclusive

/kənˈkluːsɪv/

Anh
0

conclusive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuối cùng, để kết thúc; Để kết luận; Xác định, quyết định, thuyết phục được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuối cùng, để kết thúc.tính từEN-VI Dict
  2. Để kết luận.tính từEN-VI Dict
  3. Xác định, quyết định, thuyết phục được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The final test was conclusive.

  2. The evidence was conclusive and clear.

  3. The police need conclusive evidence to solve the crime.

  4. conclusive experiment

    thí nghiệm để xác định

  5. conclusive proof

    chứng cớ thuyết phục được