TanroDictionary

concomitance

/kənˈkɑːmətənts/

Anh
0

concomitance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cùng xảy ra, sự đi đôi với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cùng xảy ra, sự đi đôi với nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. There was a close concomitance between both events.