Nghĩa tiếng Việt
- Sự cùng xảy ra, sự đi đôi với nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
There was a close concomitance between both events.
/kənˈkɑːmətənts/
concomitance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cùng xảy ra, sự đi đôi với nhau.
There was a close concomitance between both events.