Nghĩa tiếng Việt
- Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời.tính từEN-VI Dict
- Đồng phát.tính từEN-VI Dict
- Sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They studied the concomitant circumstances of the accident.
-
The cold was concomitant with the rain.
-
Sleeplessness is often a concomitant of high anxiety.
-
concomitant circumstances
những trường hợp cùng xảy ra một lúc
-
sleeplessness is often a concomitant of anxiety
sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu