TanroDictionary

concomitant

/kənˈkɒmɪtənt/

Anh
0

concomitant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời; Đồng phát; Sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời.tính từEN-VI Dict
  2. Đồng phát.tính từEN-VI Dict
  3. Sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They studied the concomitant circumstances of the accident.

  2. The cold was concomitant with the rain.

  3. Sleeplessness is often a concomitant of high anxiety.

  4. concomitant circumstances

    những trường hợp cùng xảy ra một lúc

  5. sleeplessness is often a concomitant of anxiety

    sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu