Nghĩa tiếng Việt
- Đám đông tụ tập.danh từEN-VI Dict
- Sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện.danh từEN-VI Dict
- Ngã ba, ngã tư (đường).danh từEN-VI Dict
- Phòng đợi lớn (của nhà ga); phòng lớn (để cho công chúng đứng).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A concourse filled the station at noon.
-
There was a concourse of ideas in class.
-
We met at the concourse near the corner.
-
They waited in the concourse for the train.