TanroDictionary

concourse

/ˈkɒŋkɔːs/

Anh
0

concourse là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đám đông tụ tập; Sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện; Ngã ba, ngã tư (đường).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám đông tụ tập.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tụ tập, sự tụ hội; sự trùng hợp của nhiều sự kiện.danh từEN-VI Dict
  3. Ngã ba, ngã tư (đường).danh từEN-VI Dict
  4. Phòng đợi lớn (của nhà ga); phòng lớn (để cho công chúng đứng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A concourse filled the station at noon.

  2. There was a concourse of ideas in class.

  3. We met at the concourse near the corner.

  4. They waited in the concourse for the train.