Nghĩa tiếng Việt
- Sự đúc lại thành khối; sự kết lại rắn chắc.danh từEN-VI Dict
- Khối kết.danh từEN-VI Dict
- Thể kết.danh từEN-VI Dict
- Sự kết hạch; khối kết hạch.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The soup formed a concretion after cooling.
-
The rock became a hard concretion.
-
This concrete is a concretion of sand.
-
The doctor found a concretion in the sample.