TanroDictionary

concretion

/kɑːnˈkriʃən/

Anh
0

concretion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đúc lại thành khối; sự kết lại rắn chắc; Khối kết; Thể kết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đúc lại thành khối; sự kết lại rắn chắc.danh từEN-VI Dict
  2. Khối kết.danh từEN-VI Dict
  3. Thể kết.danh từEN-VI Dict
  4. Sự kết hạch; khối kết hạch.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The soup formed a concretion after cooling.

  2. The rock became a hard concretion.

  3. This concrete is a concretion of sand.

  4. The doctor found a concretion in the sample.