Nghĩa tiếng Việt
- Sự rung chuyển, sự chấn động.danh từEN-VI Dict
- Sự chấn động.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sudden concussion left him dizzy.
-
The athlete suffered a severe concussion during the game.
-
concussion of the brain
sự chấn động não, sự choáng não