TanroDictionary

concussion

/kənˈkʌʃn/

Anh
0

concussion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự rung chuyển, sự chấn động; Sự chấn động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rung chuyển, sự chấn động.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chấn động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sudden concussion left him dizzy.

  2. The athlete suffered a severe concussion during the game.

  3. concussion of the brain

    sự chấn động não, sự choáng não