TanroDictionary

conditioner

/kənˈdɪʃənə(r)/

Anh
0

conditioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Air-conditioner; Người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Air-conditioner.danh từEN-VI Dict
  2. Người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We turned on the conditioner before lunch.

  2. The conditioner checked the quality of each item.