Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condole.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is condoling with her friend.
/ˈkɑːndəlɪŋ/
condoling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của condole.
She is condoling with her friend.