TanroDictionary

condone

/kənˈdəʊn/

Anh
0

condone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình); Chuộc (lỗi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tha, tha thứ, bỏ qua (lỗi; tội ngoại tình).động từEN-VI Dict
  2. Chuộc (lỗi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I cannot condone that rude behavior.

  2. He worked hard to condone his mistake.