Nghĩa tiếng Việt
- Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hard work does not always conduce to happiness.
-
wealth does not conduce to happiness
của cải không mang lại hạnh phúc
/kənˈduːs/
conduce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.
Hard work does not always conduce to happiness.
wealth does not conduce to happiness
của cải không mang lại hạnh phúc