Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của conductđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They conducted the survey last week.
/kənˈdʌktɪd/
conducted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của conduct.
They conducted the survey last week.