TanroDictionary

conductibility

/ˌkɑːnˌdʌktɪˈbɪləti/

Anh
0

conductibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dẫn (nhiệt điện).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dẫn (nhiệt điện).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Copper has high conductibiliti for heat.