TanroDictionary

conductivity

/ˌkɑːnˌdəkˈtɪvəti/

Anh
0

conductivity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dẫn; Suất dẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dẫn.danh từEN-VI Dict
  2. Suất dẫn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A conductivity helped the team.

  2. The wire's conductiviti helps it carry current.