Nghĩa tiếng Việt
- Liên quan đến việc đo độ dẫn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lab used a conductometric method today.
/ˌkɑːnˌdʌktəˈmetə/
conductometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan đến việc đo độ dẫn.
The lab used a conductometric method today.