TanroDictionary

conductometric

/ˌkɑːnˌdʌktəˈmetə/

Anh
0

conductometric là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên quan đến việc đo độ dẫn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Liên quan đến việc đo độ dẫn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab used a conductometric method today.