Nghĩa tiếng Việt
- Cục lõi (ở đầu xương), lõi cầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor checked the condyle carefully.
/ˈkɑːnˌdɑɪəl/
condyle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục lõi (ở đầu xương), lõi cầu.
The doctor checked the condyle carefully.