TanroDictionary

condyle

/ˈkɑːnˌdɑɪəl/

Anh
0

condyle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cục lõi (ở đầu xương), lõi cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cục lõi (ở đầu xương), lõi cầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor checked the condyle carefully.