Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coneđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He coned the metal piece into a point.
/kˈəʊnd/
coned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của cone.
He coned the metal piece into a point.