Nghĩa tiếng Việt
- nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They confabulate the data carefully.
/kənˈfæbjəˌleɪt/
confabulate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.
They confabulate the data carefully.