Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confess.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was confessing her mistake to her teacher.
/kənˈfɛsɪŋ/
confessing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confess.
She was confessing her mistake to her teacher.