TanroDictionary

confessional

/kənˈfeʃənl/

Anh
0

confessional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xưng tội; Phòng xưng tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xưng tội.tính từEN-VI Dict
  2. Phòng xưng tội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The story had a confessional tone.

  2. He sat alone in the confessional for a moment.