Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confine.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was confining the cat to one room.
/kənfˈaɪnɪŋ/
confining là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confine.
She was confining the cat to one room.