Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của confirmđộng từEN-VI Dict
- Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He confirmed the booking by phone.
-
The man was a confirmed drunkard for many years.
-
a confirmed drunkard
anh chàng nghiện rượu thành cố tật
-
confirmed disease
bệnh kinh niên