Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confirm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is confirming the meeting time now.
/kənfˈɜːmɪŋ/
confirming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của confirm.
She is confirming the meeting time now.