Nghĩa tiếng Việt
- Sự hợp vào với nhau.danh từEN-VI Dict
- Sự đúc hai dị bản làm một.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The conflation of two drafts saved time.
-
The editor noted a conflation in the text.
/kənˈfleɪʃn/
conflation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự hợp vào với nhau; Sự đúc hai dị bản làm một.
The conflation of two drafts saved time.
The editor noted a conflation in the text.