TanroDictionary

confluence

/ˈkɒnfluəns/

Anh
0

confluence là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ hợp dòng, ngã ba sông; Ngã ba; ngã tư (đường); Đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ hợp dòng, ngã ba sông.danh từEN-VI Dict
  2. Ngã ba; ngã tư (đường).danh từEN-VI Dict
  3. Đám đông tụ họp; nơi tụ họp đông người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A confluence of streams formed a wide pool.

  2. The confluence of roads confused the driver.

  3. A confluence of visitors filled the hall.