Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của conformđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He conformed to the new routine quickly.
/kənfˈɔːmd/
conformed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của conform.
He conformed to the new routine quickly.