TanroDictionary

confounding

/kənˈfɑʊndin/

Anh
0

confounding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tk sự trùng hợp; Balanced c. sự trùng hợp cân bằng; Partial c. sự trùng hợp bộ phận.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tk sự trùng hợp.động từEN-VI Dict
  2. Balanced c. sự trùng hợp cân bằng.động từEN-VI Dict
  3. Partial c. sự trùng hợp bộ phận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The confounding result surprised the team.

  2. The confounding pattern stayed balanced.

  3. The confounding effect was only partial.