TanroDictionary

conga

/ˈkɑːŋɡə/

Anh
0

conga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They danced to a lively conga.