Nghĩa tiếng Việt
- Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They danced to a lively conga.
/ˈkɑːŋɡə/
conga là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhạc đệm cho một điệu múa mà những người tham gia nối đuôi nhau thành một hàng uốn khúc.
They danced to a lively conga.