Nghĩa tiếng Việt
- Chúc mừng, khen ngợi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I want to congratulate you on your promotion.
-
to congratulate someone on something
mừng ai về việc gì
-
to congratulate oneself on something
tự mình lấy làm sung sướng (vui thích) về một việc gì, mừng cho mình về việc gì