Nghĩa tiếng Việt
- Sự chúc mừng, sự khen ngợi.danh từEN-VI Dict
- lời chúc mừng, lời khen ngợi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They sent a congratulation after the win.
-
Her congratulation made him smile.
/kənˌɡrætʃuˈleɪʃn/
congratulation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chúc mừng, sự khen ngợi; lời chúc mừng, lời khen ngợi.
They sent a congratulation after the win.
Her congratulation made him smile.