TanroDictionary

congregate

/ˈkɒŋɡrɪɡeɪt/

Anh
0

congregate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp; Thu nhập, thu nhặt, thu góp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.động từEN-VI Dict
  2. Thu nhập, thu nhặt, thu góp.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People often congregate in the park on sunny days.

  2. He began to congregate documents for his research project.

  3. to congregate in the hallway

    – tụ hợp ở hành lang

  4. to congregate troops

    tập hợp quân

  5. to congregate documents

    thu góp tài liệu