Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của congregate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People were congregating outside the hall.
/kˈɒŋɡrɪɡˌeɪtɪŋ/
congregating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của congregate.
People were congregating outside the hall.