Nghĩa tiếng Việt
- Hình nón.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a traditional conical hat for the festival.
-
conical hat
cái nón
-
conical surface
mặt nón
/ˈkɒnɪkl/
conical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình nón.
She wore a traditional conical hat for the festival.
conical hat
cái nón
conical surface
mặt nón