TanroDictionary

conicity

/ˈkɑːnɪkəti/

Anh
0

conicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất nón.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất nón.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cone showed clear coniciti at the tip.