TanroDictionary

conidium

/kəˈnɪdiəm/

Anh
0

conidium là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bào tử đính; hạt đính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bào tử đính; hạt đính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The fungus released one conidium into the air.